Thompson Rivers University

Thompson Rivers University (TRU)

SƠ LƯỢC VỀ TRU – THOMPSON RIVERS UNIVERSITY

  • Đến nay trường đã hoạt động được 45 năm
  • Chào đón hơn 2,000 học sinh quốc tế đến từ hơn 85 đất nước khác nhau mỗi học kỳ
  • Cung cấp hơn 197 chương trình học, từ ngành nghề đến học thuật truyền thống, từ chứng chỉ cho đến bằng cử nhân và thạc sĩ
  • Gần 26.000 sinh viên đang học tập tại cở sở ở Kamloops và Williams Lake, hoặc trong các khóa học và chương trình học trực tuyến.

 

CÁC NGÀNH MŨI NHỌN CỦA TRƯỜNG

  • Quản trị kinh doanh
  • Giáo dục
  • Khoa học ứng dụng
  • Khoa học y tế
  • Khoa học môi trường
  • Thương mại

 

CÁC CHƯƠNG TRÌNH HỌC Ở THOMPSON RIVERS UNIVERSITY

  • Chương trình Đại Học (Undergraduate)
    • Là chương trình kéo dài 4 năm với các khoác học bắt đầu tháng 9, 1, 5
  • Chương trình chứng chỉ Tú Tài (Post-Baccalaureate Diploma)
    • Là chương trình học theo chứng chỉ với các khoá học bắt đầu tháng 9, 1, 5
  • Chương trình văn bằng Cao Đẳng (Diploma and Associate Degree)
    • Là chương trình kéo dài 2 năm
  • Chương trình chứng chỉ (Certificate)
    • Là chương trình kéo dài 1 năm
  • Chương trình Sau Đại Học/Thạc Sĩ (Graduate/Master Degree)
    • Là chương trình tập trung vào nghiên cứu ứng dụng chuyên sâu. Có nhiều chương trình đa dạng, nhưng chỉ mở 2 chương trình cho học sinh quốc tế: Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh (MBA) và Thạc Sĩ Giáo Dục (Master of Education).
  • Chương trình ESL
    • Chương trình bao gồm 5 cấp độ, và kéo dài từ 4 đến 18 tháng tuỳ theo trình độ của học sinh. Tất cả các học sinh nhập học được yêu cầu thi kiểm tra trình độ tiếng Anh (EPT) để xác định vị trí thích hợp. Các kỳ học bắt đầu vào tháng 9, 1, 5

 

ĐIỀU KIỆN ĐẦU VÀO

Điều kiện chung

  • Hoàn thành form “International Student Application for Admission” (online)
  • Phí xét tuyển hồ sơ: $100 CAD (không hoàn lại)
  • Bảng điểm chính thức của bậc trung học và bất kỳ cơ sở giáo dục sau trung học nào đã theo học
  • Trình độ tiếng Anh:
    • Có thể đáp ứng bằng cách cung cấp điểm của các chương trình kiểm tra trình độ thông thạo tiếng anh HOẶC đạt được điểm yêu cầu khi thi xếp lớp tiếng anh
    • Bài thi xếp lớp của TRU: Nhập học trực tiếp vào chương trình chính
      • TOELF (thi trên internet) = trên 88 và không có phần nào dưới 20
      • TOELF (thi trên giấy) = trên 570 và TWE trên 4.5
      • IELTS = trên 6.5 và không có kỹ năng nào dưới 6.0
      • MELAB = trên 81 điểm
      • CanTEST = trên 4.5 và không có phần nào dưới 4.0
      • CAEL = điểm tổng trên 70 và không có subtest nào dưới 60
    • Bài thi xếp lớp của TRU: Nhập học trực tiếp vào ESL cấp độ 5 của trường
      • TOELF (thi trên internet) = trên 80 điểm
      • TOELF (thi trên giấy) = 550-569 điểm và TWE trên 4.0
      • IELTS = trên 6.0 và không có kỹ năng nào dưới 5.5
      • MELAB = trên 77 điểm
      • CanTEST = trên 4.0 và không có phần nào dưới 4.0
      • CAEL = điểm tổng trên 60 và không có subtest nào dưới 50
    • Bài thi xếp lớp của TRU: Nhập học trực tiếp vào ESL cấp độ 4 của trường
      • TOELF (thi trên internet) = trên 71 điểm
      • TOELF (thi trên giấy) = 530-549 điểm
      • IELTS = trên 5.5 và không có kỹ năng nào dưới 5.0
      • MELAB = trên 74 điểm
      • CanTEST = trên 4.0 và không có phần nào dưới 3.5
      • CAEL = điểm tổng trên 50 và không có subtest nào dưới 40
    • Bài thi xếp lớp của TRU: Nhập học trực tiếp vào ESL cấp độ 3 của trường
      • TOELF (thi trên internet) = trên 61 điểm
      • TOELF (thi trên giấy) = 500-529 điểm
      • IELTS = điểm tổng trên 5.0
      • MELAB = trên 69 điểm
      • CanTEST = trên 3.5 điẻm
      • CAEL = điểm tổng trên 40

Điều kiện riêng

  • Cho các chương trình Sau Đại Học và Thạc Sĩ
    • CV (resume)
    • Thư ý định (Letter of Intent)
    • Giấy chứng nhận tốt nghiệp
    • Bảng điểm của tất cả các ngành học sau trung học (bảng điểm trung học không bắt buộc)
    • Điểm thi của các chương trình kiểm tra trình độ Tiếng Anh (IELTS, TOEFL, v.v)
    • Thư tham khảo dành cho Thạc Sỹ Giáo Dục (letter of reference)

 

HỌC PHÍ VÀ LỆ PHÍ

  • Cho các chương trình Đại Học, Chuẩn bị cho Đại Học, và học Tiếng Anh
    • $6,900/ học kỳ (cho 12 chứng chỉ/ 4 môn)
    • $8,400/ học kỳ (15 chứng chỉ/ 5 môn)
    • Cho mỗi chứng chỉ bổ sung: $500 (thu/đông) và $575 (hè)
    • Ngoại lệ:
      • Công nghệ xử lý nước và nước thải: $19,750 cho năm đầu tiên
      • Kỹ sư (chuyển tiếp): $19,000 cho năm đầu tiên ($500 cho mỗi chứng chỉ)
    • Cho chương trình Tú Tài
      • $1,725/môn ($575/chứng chỉ)
      • $5,175/ học kỳ (9 chứng chỉ/3 môn)
      • $6,900/ học kỳ (12 chứng chỉ/4 môn)
      • $8,625/ học kỳ (15 chứng chỉ/5 môn)
      • Cho mỗi chứng chỉ bổ sung: $575
    • Cho các chương trình Sau Đại Học và Thạc Sĩ
      • Thạc sỹ Quản trị Kinh doanh (Master of BA)
        • Học phí toàn bộ chương trình: $30,571 (12 tháng/3 học kỳ)
      • Thạc Sỹ Giáo Dục (Master of Education) (3 học kỳ)
        • $8,760/học kỳ
        • $4,325 cho học kỳ thứ 4
      • Ở với người bản xứ
        • $3,300/học kỳ ($825/tháng)
        • Lệ phí đặt chỗ: $150
        • Tiền đặt cọc (security deposit): $420
      • Ký túc xá trường
        • Trung bình $4.125/học kỳ
        • Tiền đặt cọc: $500

 

ĐIỂM MẠNH CỦA TRƯỜNG

  • Cung cấp cho học sinh nhiều chương trình học tập thực tiễn như chương trình co-op, học nghề, nghiên cứu ở nước ngoài, nghiên cứu thực địa, v.v
  • Lớp học nhỏ với trung bình 30 sinh viên nhằm đảm bảo tính hiệu quả của sự giảng dạy, và giúp học sinh tạo dựng mối quan hệ với nhau cũng như với giáo viên giảng dạy
  • Ngành học đa dạng từ kinh tế cho đến sửa chữa cơ khí và y tế.

 

Cách thức đăng ký:

YES Study sẽ giúp bạn nộp hồ sơ đăng ký trường MIỄN PHÍ.

Mọi chi tiết về dịch vụ tư vấn thủ tục hồ sơ xin Visa và đăng ký trường, xin vui lòng liên hệ Yes Study tại số điện thoại 0929 399 924

Related Posts

December 18, 2017

Queen’s University

December 18, 2017

University of Ottawa

December 15, 2017

McMaster University

Leave a Reply